đúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đúc (Động từ)

Tạo ra bằng cách chọn lọc và kết hợp chặt chẽ những phần tinh túy nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Kinh nghiệm dân gian được đúc trong ca dao, tục ngữ."
  • 2."Các giá trị văn hóa được đúc kết qua nhiều thế hệ."
  • 3."Bài học cuộc sống thường được đúc ra từ những trải nghiệm thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "đúc"

Lưu ý về động từ

"đúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đúc"

đúc là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra bằng cách chọn lọc và kết hợp chặt chẽ những phần tinh túy nhất. Ví dụ: "Kinh nghiệm dân gian được đúc trong ca dao, tục ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này