đú đa đú đởn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đú đa đú đởn (Tính từ)

Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần điên rồ, mù quáng, thiếu suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy đi đú đa đú đởn trong bữa tiệc, làm mọi người cười không ngừng."
  • 2."Chị ấy không biết xấu hổ mà nói đú đa đú đởn giữa chỗ đông người."
  • 3."Hôm qua, họ đã có một buổi tiệc rất vui và cứ đú đa đú đởn suốt đêm."
2
Động từ

Nghĩa 2: đú đa đú đởn (Động từ)

Hành động làm những điều không nghiêm túc, vui vẻ, thường mang tính hài hước.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong buổi họp, anh ấy cứ đú đa đú đởn, khiến không khí trở nên thoải mái hơn."
  • 2."Khi đến nhà bạn, tôi luôn muốn đú đa đú đởn một chút cho vui."
  • 3."Họ thích đú đa đú đởn với nhau mỗi khi có dịp tụ tập."

Lưu ý khi sử dụng "đú đa đú đởn"

Lưu ý về động từ

"đú đa đú đởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đú đa đú đởn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đú đa đú đởn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đú đa đú đởn"

đú đa đú đởn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần điên rồ, mù quáng, thiếu suy nghĩ. Ví dụ: "Cậu ấy đi đú đa đú đởn trong bữa tiệc, làm mọi người cười không ngừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này