đú mỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đú mỡ (Động từ)

(Thông tục) diễn tả hành động giống như 'rửng mỡ'.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm qua tôi thấy nó đang đú mỡ bên ngoài."
  • 2."Chúng ta không cần phải đú mỡ trong khi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "đú mỡ"

Lưu ý về động từ

"đú mỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đú mỡ"

đú mỡ là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) diễn tả hành động giống như 'rửng mỡ'. Ví dụ: "Hôm qua tôi thấy nó đang đú mỡ bên ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này