đúc kết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đúc kết (Động từ)

Tổng hợp các chi tiết để trình bày thành những điều khái quát, thể hiện sự tích lũy và rút ra bài học.

Ví dụ (3)
  • 1."Đúc kết kinh nghiệm."
  • 2."Sau khi thảo luận, họ đã đúc kết được những ý kiến quan trọng."
  • 3."Giáo viên khuyên học sinh đúc kết nội dung bài học để dễ nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "đúc kết"

Lưu ý về động từ

"đúc kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đúc kết"

đúc kết là động từ trong tiếng Việt. Tổng hợp các chi tiết để trình bày thành những điều khái quát, thể hiện sự tích lũy và rút ra bài học. Ví dụ: "Đúc kết kinh nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này