đúc rút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đúc rút (Động từ)

Hành động lựa chọn và tổng hợp những nội dung quan trọng từ nhiều yếu tố khác nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Đúc rút kinh nghiệm sản xuất."
  • 2."Đúc rút ra những bài học bổ ích."
  • 3."Chúng ta cần đúc rút những điều học được từ thất bại."
  • 4."Mỗi chuyến đi đều giúp tôi đúc rút thêm nhiều hiểu biết."

Lưu ý khi sử dụng "đúc rút"

Lưu ý về động từ

"đúc rút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đúc rút"

đúc rút là động từ trong tiếng Việt. Hành động lựa chọn và tổng hợp những nội dung quan trọng từ nhiều yếu tố khác nhau. Ví dụ: "Đúc rút kinh nghiệm sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này