đú đởn
Định nghĩa
Nghĩa 1: đú đởn (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành động đùa cợt không đứng đắn, thường là giữa nam và nữ.
- 1."Đú đởn với trai."
- 2."Họ thường đú đởn khi gặp nhau ở quán cà phê."
- 3."Những trò đùa đú đởn không thích hợp trong cuộc họp."
Lưu ý khi sử dụng "đú đởn"
Lưu ý về động từ
"đú đởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đú đởn"
đú đởn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động đùa cợt không đứng đắn, thường là giữa nam và nữ. Ví dụ: "Đú đởn với trai."
Từ liên quan
đùng đục
Màu sắc hoặc ánh sáng hơi đục, không trong suốt.
đú mỡ
(Thông tục) diễn tả hành động giống như 'rửng mỡ'.
đú đa đú đởn
Thể hiện tính cách hoặc hành động có phần điên rồ, mù quáng, thiếu suy nghĩ.
đúc
Tạo ra bằng cách chọn lọc và kết hợp chặt chẽ những phần tinh túy nhất.
đúc kết
Tổng hợp các chi tiết để trình bày thành những điều khái quát, thể hiện sự tích lũy và rút ra bài học.
đúc rút
Hành động lựa chọn và tổng hợp những nội dung quan trọng từ nhiều yếu tố khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.