đú đởn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đú đởn (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động đùa cợt không đứng đắn, thường là giữa nam và nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đú đởn với trai."
  • 2."Họ thường đú đởn khi gặp nhau ở quán cà phê."
  • 3."Những trò đùa đú đởn không thích hợp trong cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "đú đởn"

Lưu ý về động từ

"đú đởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đú đởn"

đú đởn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động đùa cợt không đứng đắn, thường là giữa nam và nữ. Ví dụ: "Đú đởn với trai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này