đúng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đúng (Tính từ)
Phù hợp với quy tắc hoặc trật tự đã được quy định.
- 1."Đi đúng phần đường quy định."
- 2."Viết đúng chính tả."
- 3."Làm đúng với yêu cầu."
- 4."Cần đảm bảo làm đúng bài tập đã được giáo viên giao."
Lưu ý khi sử dụng "đúng"
Lưu ý về tính từ
"đúng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đúng"
đúng là tính từ trong tiếng Việt. Phù hợp với quy tắc hoặc trật tự đã được quy định. Ví dụ: "Đi đúng phần đường quy định."
Từ liên quan
đúc
Tạo ra bằng cách chọn lọc và kết hợp chặt chẽ những phần tinh túy nhất.
đúc kết
Tổng hợp các chi tiết để trình bày thành những điều khái quát, thể hiện sự tích lũy và rút ra bài học.
đúc rút
Hành động lựa chọn và tổng hợp những nội dung quan trọng từ nhiều yếu tố khác nhau.
đúng mức
Vừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không thái quá (thường được sử dụng để nói về sự đánh giá, khen chê).
đúng mực
Phù hợp, chừng mực, tuân theo phép tắc trong cách cư xử.
đúng ra
Diễn tả sự sửa đổi hoặc xác nhận một điều gì đó là chính xác hoặc đúng theo cách nhìn nhận khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.