dư vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dư vị (Danh từ)

Cảm giác còn lại sau khi đã thưởng thức hoặc trải qua một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Dư vị ngọt ngào của tình yêu."
  • 2."Sau bữa tiệc, dư vị ấm áp của tình bạn còn vương vấn trong lòng."
  • 3."Bài thơ để lại dư vị buồn man mác trong tâm trí người đọc."

Lưu ý khi sử dụng "dư vị"

Lưu ý về danh từ

"dư vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dư vị"

dư vị là danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác còn lại sau khi đã thưởng thức hoặc trải qua một điều gì đó. Ví dụ: "Dư vị ngọt ngào của tình yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này