dư thừa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dư thừa (Tính từ)

Có nhiều hơn mức cần thiết hoặc yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Dư thừa sức lực để hoàn thành công việc."
  • 2."Của cải dư thừa không làm cho cuộc sống hạnh phúc hơn."
  • 3."Tình cảm dư thừa có thể trở thành gánh nặng cho người khác."

Lưu ý khi sử dụng "dư thừa"

Lưu ý về tính từ

"dư thừa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dư thừa"

dư thừa là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều hơn mức cần thiết hoặc yêu cầu. Ví dụ: "Dư thừa sức lực để hoàn thành công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này