dư âm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dư âm (Danh từ)

Âm thanh hoặc cảm giác còn lại sau một sự kiện đã từng gây tiếng vang.

Ví dụ (3)
  • 1."Dư âm của chiến tranh"
  • 2."Dư âm của bản nhạc vẫn còn vương vấn trong tâm trí tôi."
  • 3."Cuộc họp hôm qua để lại dư âm tích cực trong lòng mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "dư âm"

Lưu ý về danh từ

"dư âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dư âm"

dư âm là danh từ trong tiếng Việt. Âm thanh hoặc cảm giác còn lại sau một sự kiện đã từng gây tiếng vang. Ví dụ: "Dư âm của chiến tranh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này