dư lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dư lượng (Danh từ)

Lượng hóa chất còn tồn đọng do chưa được phân hủy hoặc thoát hết, thường gây hại cho sức khỏe hoặc môi trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả vượt quá mức cho phép."
  • 2."Dư lượng hóa chất trong nước thải ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nước."
  • 3."Cần kiểm tra dư lượng hóa chất trong thực phẩm trước khi tiêu thụ."

Lưu ý khi sử dụng "dư lượng"

Lưu ý về danh từ

"dư lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dư lượng"

dư lượng là danh từ trong tiếng Việt. Lượng hóa chất còn tồn đọng do chưa được phân hủy hoặc thoát hết, thường gây hại cho sức khỏe hoặc môi trường. Ví dụ: "Dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả vượt quá mức cho phép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này