dưa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dưa (Danh từ)

Cây họ bầu bí với nhiều loại, quả thường được dùng để ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Dưa hấu là loại hoa quả được ưa chuộng vào mùa hè."
  • 2."Dưa leo thường được dùng để làm salad."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dưa (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Các loại rau cải được dùng để muối dưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Mua dưa về muối."
  • 2."Bà tôi thường muối dưa cải để ăn vào mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "dưa"

Lưu ý về danh từ

"dưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dưa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dưa"

dưa là danh từ trong tiếng Việt. Cây họ bầu bí với nhiều loại, quả thường được dùng để ăn. Ví dụ: "Dưa hấu là loại hoa quả được ưa chuộng vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này