dự tuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự tuyển (Động từ)

Tham gia vào một cuộc thi hoặc một cuộc tuyển chọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồ sơ xin dự tuyển."
  • 2."Tôi đã chuẩn bị đầy đủ giấy tờ để dự tuyển vào công ty."
  • 3."Nhiều sinh viên đến dự tuyển vào các vị trí thực tập hè."

Lưu ý khi sử dụng "dự tuyển"

Lưu ý về động từ

"dự tuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dự tuyển"

dự tuyển là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào một cuộc thi hoặc một cuộc tuyển chọn. Ví dụ: "Hồ sơ xin dự tuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này