dự tuyển
Định nghĩa
Nghĩa 1: dự tuyển (Động từ)
Tham gia vào một cuộc thi hoặc một cuộc tuyển chọn.
- 1."Hồ sơ xin dự tuyển."
- 2."Tôi đã chuẩn bị đầy đủ giấy tờ để dự tuyển vào công ty."
- 3."Nhiều sinh viên đến dự tuyển vào các vị trí thực tập hè."
Lưu ý khi sử dụng "dự tuyển"
Lưu ý về động từ
"dự tuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dự tuyển"
dự tuyển là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào một cuộc thi hoặc một cuộc tuyển chọn. Ví dụ: "Hồ sơ xin dự tuyển."
Từ liên quan
dự toán
Tính toán trước các khoản thu chi về tài chính.
dự trù
Tính toán trước các điều kiện cần thiết cho một công việc dự định thực hiện.
dự trữ
Trữ sẵn để sử dụng khi có nhu cầu.
dự tính
Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể xảy ra của một sự việc hay một giai đoạn trong tương lai.
dự án
Tài liệu đề xuất về một kế hoạch cụ thể nào đó, thường liên quan đến luật pháp hoặc phát triển.
dự đoán
Đoán trước tình hình hoặc sự việc có khả năng xảy ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.