dự trù

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự trù (Động từ)

Tính toán trước các điều kiện cần thiết cho một công việc dự định thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc này dự trù phải kéo dài đến cuối năm."
  • 2."Dự trù kinh phí cho công trình là rất quan trọng."
  • 3."Chúng ta cần dự trù thời gian cho các cuộc họp sắp tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự trù (Danh từ)

Bản ghi chép nêu ra các con số đã tính toán trước cho công việc dự định thực hiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Lập dự trù rất cần thiết trước khi bắt đầu dự án."
  • 2."Dự trù chi phí phải bao gồm tất cả các khoản cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "dự trù"

Lưu ý về động từ

"dự trù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự trù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự trù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự trù"

dự trù là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tính toán trước các điều kiện cần thiết cho một công việc dự định thực hiện. Ví dụ: "Việc này dự trù phải kéo dài đến cuối năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này