dự đoán

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự đoán (Động từ)

Đoán trước tình hình hoặc sự việc có khả năng xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự đoán giá vàng có thể tăng cao."
  • 2."Sự việc diễn ra đúng như đã dự đoán."
  • 3."Chúng tôi dự đoán thời tiết sẽ có mưa trong tuần tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự đoán (Danh từ)

Điều hoặc việc đoán trước một sự việc nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Đạt được kết quả vượt xa dự đoán."
  • 2."Dự đoán của tôi về kết quả trận đấu đã sai."

Lưu ý khi sử dụng "dự đoán"

Lưu ý về động từ

"dự đoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự đoán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự đoán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự đoán"

dự đoán là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đoán trước tình hình hoặc sự việc có khả năng xảy ra. Ví dụ: "Dự đoán giá vàng có thể tăng cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này