dự tính

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự tính (Động từ)

Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể xảy ra của một sự việc hay một giai đoạn trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự tính doanh thu năm nay sẽ tăng."
  • 2."Chúng tôi dự tính hoàn thành dự án vào tháng sau."
  • 3."Anh ấy đang dự tính chuyển nhà trong năm tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự tính (Danh từ)

Điều được dự tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự việc xảy ra ngoài dự tính."
  • 2."Kế hoạch đã bị thay đổi, không như dự tính ban đầu."
  • 3."Có một số điều cần lưu ý trong dự tính của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "dự tính"

Lưu ý về động từ

"dự tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự tính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự tính"

dự tính là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể xảy ra của một sự việc hay một giai đoạn trong tương lai. Ví dụ: "Dự tính doanh thu năm nay sẽ tăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này