dự toán

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự toán (Động từ)

Tính toán trước các khoản thu chi về tài chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Công tác dự toán thu chi."
  • 2."Chúng tôi cần dự toán ngân sách cho năm tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự toán (Danh từ)

Bản dự toán thể hiện các dự tính về tài chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập dự toán cho dự án mới."
  • 2."Hạn chế các khoản chi ngoài dự toán."
  • 3."Bản dự toán đã được phê duyệt."

Lưu ý khi sử dụng "dự toán"

Lưu ý về động từ

"dự toán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự toán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự toán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự toán"

dự toán là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tính toán trước các khoản thu chi về tài chính. Ví dụ: "Công tác dự toán thu chi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này