dự trữ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự trữ (Động từ)

Trữ sẵn để sử dụng khi có nhu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự trữ hàng hóa để đáp ứng nhu cầu thị trường."
  • 2."Lương thực dự trữ cần được kiểm tra thường xuyên."
  • 3."Lao động dự trữ có thể được huy động khi cần thiết."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự trữ (Danh từ)

Số lượng hoặc khối lượng đã được lưu trữ sẵn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tăng thêm dự trữ về lương thực để đảm bảo an toàn thực phẩm."
  • 2."Dự trữ nước sạch trong mùa khô là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "dự trữ"

Lưu ý về động từ

"dự trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự trữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự trữ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự trữ"

dự trữ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trữ sẵn để sử dụng khi có nhu cầu. Ví dụ: "Dự trữ hàng hóa để đáp ứng nhu cầu thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này