dự thầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự thầu (Động từ)

Tham gia vào một cuộc đấu thầu để cạnh tranh giành một hợp đồng hoặc dự án.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồ sơ dự thầu đã được nộp đúng hạn."
  • 2."Có đủ điều kiện dự thầu cho gói thầu này."
  • 3."Nhiều công ty đã quyết định dự thầu cho dự án xây dựng mới."

Lưu ý khi sử dụng "dự thầu"

Lưu ý về động từ

"dự thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dự thầu"

dự thầu là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào một cuộc đấu thầu để cạnh tranh giành một hợp đồng hoặc dự án. Ví dụ: "Hồ sơ dự thầu đã được nộp đúng hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này