dự thảo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự thảo (Động từ)

Soạn thảo một văn kiện để trình lên nhằm thông qua.

Ví dụ (2)
  • 1."Dự thảo nghị quyết"
  • 2."Dự thảo kế hoạch phát triển kinh tế."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự thảo (Danh từ)

Bản văn kiện đã được soạn thảo.

Ví dụ (2)
  • 1."Sửa đổi dự thảo Luật doanh nghiệp"
  • 2."Dự thảo báo cáo tổng kết hoạt động năm ngoái."

Lưu ý khi sử dụng "dự thảo"

Lưu ý về động từ

"dự thảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự thảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự thảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự thảo"

dự thảo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Soạn thảo một văn kiện để trình lên nhằm thông qua. Ví dụ: "Dự thảo nghị quyết"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này