dự thính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự thính (Động từ)

Tham gia lớp học, hội nghị chỉ để nghe, không có quyền phát biểu hay biểu quyết (vì không phải là thành viên hay đại biểu chính thức).

Ví dụ (4)
  • 1."Đại biểu dự thính"
  • 2."Học viên dự thính"
  • 3."Tôi quyết định dự thính môn học này để hiểu thêm về chủ đề."
  • 4."Nhiều sinh viên đã đến dự thính hội thảo về khởi nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "dự thính"

Lưu ý về động từ

"dự thính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dự thính"

dự thính là động từ trong tiếng Việt. Tham gia lớp học, hội nghị chỉ để nghe, không có quyền phát biểu hay biểu quyết (vì không phải là thành viên hay đại biểu chính thức). Ví dụ: "Đại biểu dự thính"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này