dự định

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự định (Động từ)

Có kế hoạch thực hiện một việc gì đó trừ khi có sự thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự định mở trường học tư."
  • 2."Dự định ăn Tết xong sẽ đi."
  • 3."Tôi dự định tham gia khóa học tiếng Anh vào tháng tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dự định (Danh từ)

Việc hoặc điều mà ai đó có kế hoạch thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Những dự định về tương lai."
  • 2."Có dự định táo bạo."
  • 3."Các dự định của tôi trong năm mới là học thêm và đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "dự định"

Lưu ý về động từ

"dự định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dự định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dự định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dự định"

dự định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có kế hoạch thực hiện một việc gì đó trừ khi có sự thay đổi. Ví dụ: "Dự định mở trường học tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này