dự thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự thu (Động từ)

Dự tính số tiền sẽ được thu vào trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Các khoản dự thu ngân sách."
  • 2."Chúng tôi đang lập kế hoạch dự thu từ các hoạt động kinh doanh sắp tới."
  • 3."Dự thu từ việc bán hàng online trong năm nay được dự đoán sẽ tăng."

Lưu ý khi sử dụng "dự thu"

Lưu ý về động từ

"dự thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dự thu"

dự thu là động từ trong tiếng Việt. Dự tính số tiền sẽ được thu vào trong tương lai. Ví dụ: "Các khoản dự thu ngân sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này