dự phòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dự phòng (Động từ)
Chuẩn bị trước để đối phó với những tình huống không mong muốn có thể xảy ra.
- 1."Quỹ dự phòng thiên tai."
- 2."Thuốc dự phòng khi có dịch."
- 3."Chúng tôi đã lập kế hoạch dự phòng cho mọi sự cố có thể xảy ra."
Lưu ý khi sử dụng "dự phòng"
Lưu ý về động từ
"dự phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dự phòng"
dự phòng là động từ trong tiếng Việt. Chuẩn bị trước để đối phó với những tình huống không mong muốn có thể xảy ra. Ví dụ: "Quỹ dự phòng thiên tai."
Từ liên quan
dự kiến
Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc nào đó, hoặc cách giải quyết một vấn đề.
dự liệu
Dự tính trước điều có thể xảy ra để có biện pháp ứng phó.
dự luật
Bản dự thảo của một đạo luật, thường được đưa ra để thảo luận và xem xét trước khi chính thức trở thành luật.
dự thu
Dự tính số tiền sẽ được thu vào trong tương lai.
dự thính
Tham gia lớp học, hội nghị chỉ để nghe, không có quyền phát biểu hay biểu quyết (vì không phải là thành viên hay đại biểu chính thức).
dự thảo
Soạn thảo một văn kiện để trình lên nhằm thông qua.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.