đùng đục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đùng đục (Tính từ)

Màu sắc hoặc ánh sáng hơi đục, không trong suốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọn đèn phát ra thứ ánh sáng đùng đục."
  • 2."Bầu trời hôm nay có màu đùng đục, báo hiệu sắp có mưa."
  • 3."Nước trong hồ trông đùng đục do bùn đất."

Lưu ý khi sử dụng "đùng đục"

Lưu ý về tính từ

"đùng đục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đùng đục"

đùng đục là tính từ trong tiếng Việt. Màu sắc hoặc ánh sáng hơi đục, không trong suốt. Ví dụ: "Ngọn đèn phát ra thứ ánh sáng đùng đục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này