đốt sống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đốt sống (Danh từ)

Đốt xương thuộc cột sống, cấu thành nên hệ thống nâng đỡ của cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cơ thể người, có tổng cộng 33 đốt sống."
  • 2."Đốt sống cổ, ngực và thắt lưng đều có vai trò quan trọng trong việc giữ thăng bằng và vận động."

Lưu ý khi sử dụng "đốt sống"

Lưu ý về danh từ

"đốt sống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đốt sống"

đốt sống là danh từ trong tiếng Việt. Đốt xương thuộc cột sống, cấu thành nên hệ thống nâng đỡ của cơ thể. Ví dụ: "Trong cơ thể người, có tổng cộng 33 đốt sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này