đốt cháy giai đoạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đốt cháy giai đoạn (Động từ)

Hành động bỏ qua một số bước trong quy trình để đạt được kết quả nhanh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không nên đốt cháy giai đoạn trong việc chuẩn bị cho cuộc thi."
  • 2."Nếu cứ đốt cháy giai đoạn như vậy, dự án sẽ có nguy cơ thất bại."
  • 3."Cô ấy đã đốt cháy giai đoạn trong tiến trình học hành và giờ phải vật lộn với kiến thức thiếu cơ bản."

Lưu ý khi sử dụng "đốt cháy giai đoạn"

Lưu ý về động từ

"đốt cháy giai đoạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đốt cháy giai đoạn"

đốt cháy giai đoạn là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ qua một số bước trong quy trình để đạt được kết quả nhanh hơn. Ví dụ: "Chúng ta không nên đốt cháy giai đoạn trong việc chuẩn bị cho cuộc thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này