đốt phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đốt phá (Động từ)

Hành động đốt và phá hủy một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Giặc đốt phá làng mạc."
  • 2."Bão lớn đã đốt phá nhiều cây cối trong công viên."
  • 3."Những kẻ xấu đã đốt phá các công trình công cộng."

Lưu ý khi sử dụng "đốt phá"

Lưu ý về động từ

"đốt phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đốt phá"

đốt phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động đốt và phá hủy một cách tổng quát. Ví dụ: "Giặc đốt phá làng mạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này