đồ bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ bộ (Danh từ)

(Phương ngữ) bộ quần áo mặc ở nhà dành cho nữ giới, thường được may từ một loại vải mềm và đồng bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở nhà mặc đồ bộ."
  • 2."Cô ấy thích chọn đồ bộ thoải mái để làm việc nhà."
  • 3."Mỗi buổi tối, tôi thường thay đồ bộ trước khi xem phim."

Lưu ý khi sử dụng "đồ bộ"

Lưu ý về danh từ

"đồ bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ bộ"

đồ bộ là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) bộ quần áo mặc ở nhà dành cho nữ giới, thường được may từ một loại vải mềm và đồng bộ. Ví dụ: "Ở nhà mặc đồ bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này