đốt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đốt (Danh từ)

Phần giống nhau của một số bộ phận trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Đốt xương sống"
  • 2."Đốt ngón tay"
  • 3."Có nhiều đốt ngón trên tay."
2
Động từ

Nghĩa 2: đốt (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói một cách chua cay hoặc mỉa mai châm chọc.

Ví dụ (2)
  • 1."Đốt cho mấy câu."
  • 2."Cậu ấy đốt rất khéo trong cuộc thi."
3
Động từ

Nghĩa 3: đốt (Động từ)

Làm cho cái gì đó cháy.

Ví dụ (5)
  • 1."Đốt củi."
  • 2."Đốt than."
  • 3."Đốt lò gạch."
  • 4."Nắng như thiêu như đốt."
  • 5."Mọi người đốt rác để dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "đốt"

Lưu ý về động từ

"đốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đốt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đốt"

đốt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần giống nhau của một số bộ phận trong cơ thể. Ví dụ: "Đốt xương sống"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này