đồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ (Danh từ)

người lớn tuổi đã theo học chữ Nho để thi cử.

Ví dụ (1)
  • 1.""Chẳng tham ruộng cả ao liền, Tham về cái bút cái nghiên anh đồ.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồ (Danh từ)

loại người đáng khinh, thường được dùng để mắng nhiếc hoặc nguyền rủa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ ăn hại!"
  • 2."Đồ lòng lang dạ thú!"
  • 3."Mày đúng là đồ hèn."
3
Động từ

Nghĩa 3: đồ (Động từ)

viết hoặc vẽ lại những nét đã có sẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ lại bức tranh cũ."
  • 2."Mẹ viết cho bé đồ lại."
  • 3."Cô giáo đã đồ lại bài văn cho học sinh."
4
Danh từ

Nghĩa 4: đồ (Danh từ)

hình phạt trong chế độ phong kiến, thường là đày đi làm khổ sai.

Ví dụ (1)
  • 1."Phải tội đồ mười năm."
5
Động từ

Nghĩa 5: đồ (Động từ)

nấu chín bằng hơi nước trong chõ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ xôi."
  • 2."Đồ đỗ."
  • 3."Hôm nay, chúng ta sẽ đồ bánh bao."
6
Động từ

Nghĩa 6: đồ (Động từ)

đắp hoặc bôi thuốc đông y lên vết thương.

Ví dụ (1)
  • 1."Đồ thuốc lên vết thương."

Lưu ý khi sử dụng "đồ"

Lưu ý về động từ

"đồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồ" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồ"

đồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. người lớn tuổi đã theo học chữ Nho để thi cử. Ví dụ: ""Chẳng tham ruộng cả ao liền, Tham về cái bút cái nghiên anh đồ.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này