đột quỵ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đột quỵ (Động từ)

Tình trạng đột ngột có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động của hệ thần kinh, dẫn đến bất tỉnh hoặc các triệu chứng như méo miệng, liệt nửa người, thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não.

Ví dụ (2)
  • 1."Nạn nhân đột quỵ đã được đưa đến bệnh viện kịp thời."
  • 2."Nếu thấy người khác có triệu chứng đột quỵ, hãy gọi cấp cứu ngay."

Lưu ý khi sử dụng "đột quỵ"

Lưu ý về động từ

"đột quỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đột quỵ"

đột quỵ là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng đột ngột có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động của hệ thần kinh, dẫn đến bất tỉnh hoặc các triệu chứng như méo miệng, liệt nửa người, thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não. Ví dụ: "Nạn nhân đột quỵ đã được đưa đến bệnh viện kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này