đột phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đột phá (Động từ)

Tạo ra những chuyển biến mới và mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bước đột phá của doanh nghiệp đã mang lại thành công vượt bậc."
  • 2."Đột phá trong cải cách kinh tế giúp đất nước phát triển nhanh chóng."
  • 3."Công nghệ mới đã dẫn đến một đột phá trong ngành y tế."

Lưu ý khi sử dụng "đột phá"

Lưu ý về động từ

"đột phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đột phá"

đột phá là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra những chuyển biến mới và mạnh mẽ. Ví dụ: "Bước đột phá của doanh nghiệp đã mang lại thành công vượt bậc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này