đột rập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đột rập (Động từ)

Hành động tạo ra hàng loạt sản phẩm giống nhau bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất đồ nhôm bằng công nghệ đột rập."
  • 2."Nhà máy đã áp dụng phương pháp đột rập để tăng năng suất sản xuất."
  • 3."Quá trình đột rập giúp giảm chi phí sản xuất đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "đột rập"

Lưu ý về động từ

"đột rập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đột rập"

đột rập là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra hàng loạt sản phẩm giống nhau bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh. Ví dụ: "Sản xuất đồ nhôm bằng công nghệ đột rập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này