đột tử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đột tử (Động từ)

(người) chết bất ngờ mà không có dấu hiệu cảnh báo trước về sức khỏe hay bệnh tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đột tử do tiêm thuốc quá liều."
  • 2."Người đàn ông ở hàng xóm đột tử trong khi đang xem tivi."
  • 3."Cô ấy đột tử vừa mới đi khám sức khỏe cách đây một tuần."

Lưu ý khi sử dụng "đột tử"

Lưu ý về động từ

"đột tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đột tử"

đột tử là động từ trong tiếng Việt. (người) chết bất ngờ mà không có dấu hiệu cảnh báo trước về sức khỏe hay bệnh tật. Ví dụ: "Bị đột tử do tiêm thuốc quá liều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này