đột xuất
Định nghĩa
Nghĩa 1: đột xuất (Tính từ)
Nổi bật, vượt trội so với những gì đã dự tính.
- 1."Thông minh đột xuất"
- 2."Tiến bộ đột xuất"
- 3."Một quyết định đột xuất đã giúp công ty giải quyết vấn đề nhanh chóng."
- 4."Họ đã có một kết quả đột xuất trong cuộc thi."
Lưu ý khi sử dụng "đột xuất"
Lưu ý về tính từ
"đột xuất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đột xuất"
đột xuất là tính từ trong tiếng Việt. Nổi bật, vượt trội so với những gì đã dự tính. Ví dụ: "Thông minh đột xuất"
Từ liên quan
đột quỵ
Tình trạng đột ngột có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động của hệ thần kinh, dẫn đến bất tỉnh hoặc các triệu chứng như méo miệng, liệt nửa người, thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não.
đột rập
Hành động tạo ra hàng loạt sản phẩm giống nhau bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh.
đột tử
(người) chết bất ngờ mà không có dấu hiệu cảnh báo trước về sức khỏe hay bệnh tật.
đớ
(Khẩu ngữ) mô tả trạng thái lưỡi cứng lại, khiến người ta không thể nói được.
đới
Một khu vực được xác định bởi điều kiện khí hậu hoặc địa lý nhất định.
đới cầu
Vòng tròn hình ảnh cầu vồng xuất hiện trong khí quyển, tạo ra từ sự khúc xạ và phản xạ của ánh sáng mặt trời qua các hạt nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.