đột xuất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đột xuất (Tính từ)

Nổi bật, vượt trội so với những gì đã dự tính.

Ví dụ (4)
  • 1."Thông minh đột xuất"
  • 2."Tiến bộ đột xuất"
  • 3."Một quyết định đột xuất đã giúp công ty giải quyết vấn đề nhanh chóng."
  • 4."Họ đã có một kết quả đột xuất trong cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "đột xuất"

Lưu ý về tính từ

"đột xuất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đột xuất"

đột xuất là tính từ trong tiếng Việt. Nổi bật, vượt trội so với những gì đã dự tính. Ví dụ: "Thông minh đột xuất"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này