đột phá khẩu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đột phá khẩu (Danh từ)

Vị trí trong tuyến phòng ngự của đối phương bị phá vỡ, cho phép tấn công hoặc tiến vào.

Ví dụ (2)
  • 1."Mở đột phá khẩu cho đồng đội tiến vào."
  • 2."Để thắng trận, chúng ta cần tạo ra một đột phá khẩu rõ ràng trong hàng phòng ngự của kẻ thù."

Lưu ý khi sử dụng "đột phá khẩu"

Lưu ý về danh từ

"đột phá khẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đột phá khẩu"

đột phá khẩu là danh từ trong tiếng Việt. Vị trí trong tuyến phòng ngự của đối phương bị phá vỡ, cho phép tấn công hoặc tiến vào. Ví dụ: "Mở đột phá khẩu cho đồng đội tiến vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này