đột nhập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đột nhập (Động từ)

(Khẩu ngữ) thời gian sản xuất, chỉ kiểu máy móc được sản xuất ở một giai đoạn cụ thể, phản ánh những tiến bộ kỹ thuật nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe đời 81."
  • 2."Máy móc đời mới."
  • 3."Chiếc điện thoại này thuộc đời 2023."

Lưu ý khi sử dụng "đột nhập"

Lưu ý về động từ

"đột nhập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đột nhập"

đột nhập là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thời gian sản xuất, chỉ kiểu máy móc được sản xuất ở một giai đoạn cụ thể, phản ánh những tiến bộ kỹ thuật nhất định. Ví dụ: "Xe đời 81."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này