đột nhiên
Định nghĩa
Nghĩa 1: đột nhiên (Phụ từ)
Hành động hoặc quá trình xảy ra một cách bất ngờ và đột ngột.
- 1."Đang đi đột nhiên đứng lại."
- 2."Giá xi măng đột nhiên tăng vọt."
- 3."Cô ấy đột nhiên trở nên im lặng."
- 4."Đột nhiên trời đổ mưa khiến mọi người phải tìm chỗ trú."
Câu hỏi thường gặp về "đột nhiên"
đột nhiên là phụ từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình xảy ra một cách bất ngờ và đột ngột. Ví dụ: "Đang đi đột nhiên đứng lại."
Từ liên quan
đột khởi
Nổi lên một cách bất ngờ hoặc đột ngột.
đột kích
(Khẩu ngữ) thực hiện một hoạt động nào đó một cách bất ngờ, không có dự định từ trước (thường trong thời gian ngắn).
đột ngột
Rất bất ngờ, hoàn toàn không có dấu hiệu nào báo trước.
đột nhập
(Khẩu ngữ) thời gian sản xuất, chỉ kiểu máy móc được sản xuất ở một giai đoạn cụ thể, phản ánh những tiến bộ kỹ thuật nhất định.
đột phá
Tạo ra những chuyển biến mới và mạnh mẽ.
đột phá khẩu
Vị trí trong tuyến phòng ngự của đối phương bị phá vỡ, cho phép tấn công hoặc tiến vào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.