đột ngột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đột ngột (Tính từ)

Rất bất ngờ, hoàn toàn không có dấu hiệu nào báo trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm thấy đột ngột sau khi nhận được tin."
  • 2."Đột ngột về thăm nhà vào cuối tuần."
  • 3."Trời đột ngột đổ mưa làm mọi người không kịp trở tay."

Lưu ý khi sử dụng "đột ngột"

Lưu ý về tính từ

"đột ngột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đột ngột"

đột ngột là tính từ trong tiếng Việt. Rất bất ngờ, hoàn toàn không có dấu hiệu nào báo trước. Ví dụ: "Cảm thấy đột ngột sau khi nhận được tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này