đông đặc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đông đặc (Động từ)

Chỉ tình trạng khi một chất đông lại, trở nên đặc hơn, không còn ở trạng thái lỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Điểm đông đặc của một chất."
  • 2."Nước đã đông đặc thành băng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đông đặc (Tính từ)

Mô tả sự đông đúc đến mức không thể thêm vào nữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Người đến xem đông đặc."
  • 2."Lễ hội năm nay thu hút khán giả đông đặc."

Lưu ý khi sử dụng "đông đặc"

Lưu ý về động từ

"đông đặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đông đặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đông đặc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đông đặc"

đông đặc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng khi một chất đông lại, trở nên đặc hơn, không còn ở trạng thái lỏng. Ví dụ: "Điểm đông đặc của một chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này