đông đúc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đông đúc (Tính từ)

Mô tả tình trạng có nhiều người tụ tập, sinh sống hoặc di chuyển trong một khu vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân cư đông đúc."
  • 2."Thành phố vào giờ cao điểm thường rất đông đúc."
  • 3."Khu chợ lúc nào cũng đông đúc người mua sắm."

Lưu ý khi sử dụng "đông đúc"

Lưu ý về tính từ

"đông đúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đông đúc"

đông đúc là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng có nhiều người tụ tập, sinh sống hoặc di chuyển trong một khu vực. Ví dụ: "Dân cư đông đúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này