đõ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đõ (Danh từ)

Đồ dùng để nuôi ong, thường làm bằng một đoạn thân cây rỗng, bịt kín hai đầu, với một lỗ ở giữa để ong ra vào làm tổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đõ ong mật"
  • 2."Nhà tôi có một cái đõ lớn để nuôi ong lấy mật."
  • 3."Đõ này rất tiện lợi cho việc chăm sóc đàn ong."

Lưu ý khi sử dụng "đõ"

Lưu ý về danh từ

"đõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đõ"

đõ là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để nuôi ong, thường làm bằng một đoạn thân cây rỗng, bịt kín hai đầu, với một lỗ ở giữa để ong ra vào làm tổ. Ví dụ: "Đõ ong mật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này