đông y

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đông y (Danh từ)

Nền y học cổ truyền của các nước phương Đông, chú trọng vào việc sử dụng thảo dược, châm cứu và các phương pháp tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết hợp đông y và tây y để điều trị bệnh hiệu quả."
  • 2."Bệnh viện đông y cung cấp nhiều liệu pháp điều trị truyền thống."
  • 3."Nhiều người hiện nay tìm đến đông y để nâng cao sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "đông y"

Lưu ý về danh từ

"đông y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đông y"

đông y là danh từ trong tiếng Việt. Nền y học cổ truyền của các nước phương Đông, chú trọng vào việc sử dụng thảo dược, châm cứu và các phương pháp tự nhiên. Ví dụ: "Kết hợp đông y và tây y để điều trị bệnh hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này