đù mẹ

Thán từ

Định nghĩa

1
Thán từ

Nghĩa 1: đù mẹ (Thán từ)

Một cách diễn đạt thể hiện sự ngạc nhiên, cảm xúc mạnh mẽ hoặc sự bất bình. Thường được sử dụng trong tình huống khi người nói cảm thấy bức xúc hoặc không chấp nhận một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đù mẹ, sao mà lại có chuyện như vậy được nhỉ?"
  • 2."Đù mẹ, cái xe này chạy nhanh quá!"
  • 3."Đù mẹ, mình không thể tin nổi điều đó đã xảy ra."

Câu hỏi thường gặp về "đù mẹ"

đù mẹ là thán từ trong tiếng Việt. Một cách diễn đạt thể hiện sự ngạc nhiên, cảm xúc mạnh mẽ hoặc sự bất bình. Thường được sử dụng trong tình huống khi người nói cảm thấy bức xúc hoặc không chấp nhận một điều gì đó. Ví dụ: "Đù mẹ, sao mà lại có chuyện như vậy được nhỉ?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này