đông đủ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đông đủ (Tính từ)

Có sự tham gia đầy đủ, không thiếu ai.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đã có mặt đông đủ."
  • 2."Bữa tiệc hôm nay đông đủ bạn bè và gia đình."
  • 3."Cuộc họp diễn ra đông đủ các thành viên trong ban lãnh đạo."

Lưu ý khi sử dụng "đông đủ"

Lưu ý về tính từ

"đông đủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đông đủ"

đông đủ là tính từ trong tiếng Việt. Có sự tham gia đầy đủ, không thiếu ai. Ví dụ: "Mọi người đã có mặt đông đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này