đông đảo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đông đảo (Tính từ)

Có số lượng người đông đảo, bao gồm nhiều tầng lớp khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Được đông đảo quần chúng đồng tình."
  • 2."Bản hội thảo thu hút đông đảo các chuyên gia trong lĩnh vực."
  • 3."Sự kiện đã thu hút đông đảo khán giả đến xem."

Lưu ý khi sử dụng "đông đảo"

Lưu ý về tính từ

"đông đảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đông đảo"

đông đảo là tính từ trong tiếng Việt. Có số lượng người đông đảo, bao gồm nhiều tầng lớp khác nhau. Ví dụ: "Được đông đảo quần chúng đồng tình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này