dọn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dọn (Động từ)

Hành động soạn sẵn và bày ra để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Dọn cơm đãi khách."
  • 2."Dọn quán bán hàng."
  • 3."Dọn đồ chuẩn bị cho buổi tiệc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dọn (Tính từ)

(hạt đậu) Chỉ những hạt đậu rắn, không thể nấu cho nhừ được.

Ví dụ (1)
  • 1."Hạt đậu dọn."

Lưu ý khi sử dụng "dọn"

Lưu ý về động từ

"dọn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dọn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dọn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dọn"

dọn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động soạn sẵn và bày ra để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Dọn cơm đãi khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này