dọc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dọc (Danh từ)

Cây to thuộc họ bứa, quả hình trứng, có vị chua, có thể ăn được, hạt chứa dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nướng dọc để nấu canh chua."
  • 2."Người ta thường dùng dọc trong các món salad."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dọc (Danh từ)

Vật có hình dáng giống cuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Cân treo trên dọc gỗ (đòn thẳng bằng gỗ)."
  • 2."Dọc tẩu dùng để giữ ấm nước."
3
Tính từ

Nghĩa 3: dọc (Tính từ)

Theo quan hệ từ trên xuống dưới trong một hệ thống tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Các tổ chức ngành dọc."
  • 2."Sự chỉ đạo dọc cần phải rõ ràng và minh bạch."
4
Danh từ

Nghĩa 4: dọc (Danh từ)

(Phương ngữ) Tập hợp gồm nhiều cái nối tiếp nhau thành một hàng dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe hơi đậu một dọc dài."
  • 2."Mấy dọc quần áo phơi ngoài sân."
  • 3."Cảnh người xếp hàng dọc theo con phố thật đông vui."

Lưu ý khi sử dụng "dọc"

Lưu ý về tính từ

"dọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dọc" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dọc"

dọc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây to thuộc họ bứa, quả hình trứng, có vị chua, có thể ăn được, hạt chứa dầu. Ví dụ: "Nướng dọc để nấu canh chua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này