dọn giọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dọn giọng (Động từ)

Hành động làm cho cổ họng sạch sẽ trước khi nói, hát, v.v. thường bằng cách phát ra một tiếng ngắn để chuẩn bị.

Ví dụ (3)
  • 1."E hèm dọn giọng."
  • 2."Trước khi bắt đầu bài phát biểu, anh ta đã dọn giọng cho rõ ràng hơn."
  • 3."Cô ấy chậm rãi dọn giọng trước khi cất lên tiếng hát."

Lưu ý khi sử dụng "dọn giọng"

Lưu ý về động từ

"dọn giọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dọn giọng"

dọn giọng là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cổ họng sạch sẽ trước khi nói, hát, v.v. thường bằng cách phát ra một tiếng ngắn để chuẩn bị. Ví dụ: "E hèm dọn giọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này